Global Markets · Khu vực

Khối thương mại & hiệp định khu vực

Các liên minh thuế quan, khu vực thương mại tự do và hiệp định khu vực lớn: thành viên, quy mô kinh tế, FTA của Việt Nam, cơ hội cho hàng Việt Nam và các cảng biển chính của từng khu vực.

Khối & hiệp định
16
Quốc gia thành viên
119
Hiệp định thương mại đang hiệu lực (WTO)
416
FTA của Việt Nam
19
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE) · 552 tỷ USD Afghanistan · 17,8 tỷ USD Antigua và Barbuda · 2,34 tỷ USD Armenia · 29,2 tỷ USD Argentina · 683 tỷ USD Austria · 579 tỷ USD Úc · 1,80 nghìn tỷ USD Barbados · 8,02 tỷ USD Bangladesh · 456 tỷ USD Bỉ · 725 tỷ USD Bulgaria · 131 tỷ USD Bahrain · 49,0 tỷ USD Burundi · 3,36 tỷ USD Benin · 24,6 tỷ USD Brunei Darussalam · 15,0 tỷ USD Bolivia · 64,8 tỷ USD Brazil · 2,28 nghìn tỷ USD Bahamas · 15,8 tỷ USD Bhutan · 3,58 tỷ USD Botswana · 19,9 tỷ USD Belarus · 93,4 tỷ USD Belize · 3,33 tỷ USD Canada · 2,32 nghìn tỷ USD Cộng hòa Dân chủ Công-gô · 91,0 tỷ USD Thụy Sĩ · 1,04 nghìn tỷ USD Côte d'Ivoire · 99,8 tỷ USD Chile · 357 tỷ USD Trung Quốc · 19,5 nghìn tỷ USD Colombia · 457 tỷ USD Cape Verde · 3,06 tỷ USD Cyprus · 41,2 tỷ USD Séc · 391 tỷ USD Đức · 5,05 nghìn tỷ USD Đan Mạch · 463 tỷ USD Dominica · 724 triệu USD Ecuador · 130 tỷ USD Estonia · 47,0 tỷ USD Tây Ban Nha · 1,91 nghìn tỷ USD Phần Lan · 317 tỷ USD Pháp · 3,37 nghìn tỷ USD Vương quốc Anh · 4,00 nghìn tỷ USD Grenada · 1,42 tỷ USD Ghana · 114 tỷ USD Gambia · 2,59 tỷ USD Guinea · 28,3 tỷ USD Hy Lạp · 281 tỷ USD Guinea-Bissau · 2,53 tỷ USD Guyana · 27,1 tỷ USD Croatia · 105 tỷ USD Haiti · 32,1 tỷ USD Hungary · 246 tỷ USD Indonesia · 1,45 nghìn tỷ USD Ireland · 722 tỷ USD Ấn Độ · 3,96 nghìn tỷ USD Iceland · 38,6 tỷ USD Ý · 2,55 nghìn tỷ USD Jamaica · 22,7 tỷ USD Nhật Bản · 4,44 nghìn tỷ USD Kenya · 136 tỷ USD Kyrgyzstan · 22,6 tỷ USD Campuchia · 51,3 tỷ USD Saint Kitts và Nevis · 1,18 tỷ USD Hàn Quốc · 1,87 nghìn tỷ USD Cô-oét · 157 tỷ USD Kazakhstan · 306 tỷ USD Lào · 18,3 tỷ USD Saint Lucia · 2,66 tỷ USD Liechtenstein · 8,91 tỷ USD Sri Lanka · 109 tỷ USD Liberia · 5,25 tỷ USD Lesotho · 2,57 tỷ USD Lithuania · 95,2 tỷ USD Luxembourg · 101 tỷ USD Latvia · 48,6 tỷ USD Myanmar · 81,7 tỷ USD Malta · 27,8 tỷ USD Mexico · 1,83 nghìn tỷ USD Bán đảo Mã Lai · 472 tỷ USD Namibia · 15,1 tỷ USD Nigeria · 291 tỷ USD Hà Lan · 1,33 nghìn tỷ USD Na Uy · 531 tỷ USD Nepal · 45,5 tỷ USD New Zealand · 264 tỷ USD Oman · 110 tỷ USD Peru · 335 tỷ USD Philippines · 487 tỷ USD Pakistan · 407 tỷ USD Ba Lan · 1,04 nghìn tỷ USD Bồ Đào Nha · 347 tỷ USD Paraguay · 49,3 tỷ USD Qatar · 216 tỷ USD Rumani · 429 tỷ USD Nga · 2,56 nghìn tỷ USD Rwanda · 16,4 tỷ USD Saudi Arabia · 1,28 nghìn tỷ USD Thụy Điển · 669 tỷ USD Singapore · 604 tỷ USD Slovenia · 79,6 tỷ USD Slovakia · 155 tỷ USD Sierra Leone · 7,46 tỷ USD Senegal · 37,0 tỷ USD Somalia · 13,0 tỷ USD Suriname · 4,52 tỷ USD Nam Sudan · 12,0 tỷ USD Eswatini · 5,16 tỷ USD Togo · 11,9 tỷ USD Thái Lan · 577 tỷ USD Timor-Leste · 1,90 tỷ USD Trinidad và Tobago · 25,9 tỷ USD Cộng hòa Thống nhất Tanzania · 90,1 tỷ USD Uganda · 62,0 tỷ USD Hoa Kỳ · 30,8 nghìn tỷ USD Uruguay · 85,3 tỷ USD Saint Vincent và Grenadines · 1,26 tỷ USD Việt Nam · 515 tỷ USD Nam Phi · 427 tỷ USD

Khu vực thương mại tự do · 1967

ASEAN – Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

Brunei DarussalamCampuchiaIndonesiaLàoBán đảo Mã LaiMyanmarPhilippinesSingaporeThái LanViệt NamTimor-Leste

Thành viên
11
GDP cộng gộp
4,27 nghìn tỷ USD
Dân số
700 triệu người
Xem khu vực →

Liên minh thuế quan · 1993

Liên minh châu Âu (EU)

AustriaBỉBulgariaCroatiaCyprusSécĐan MạchEstoniaPhần LanPhápĐứcHy LạpHungaryIrelandÝLatvia +11

Thành viên
27
GDP cộng gộp
21,2 nghìn tỷ USD
Dân số
451 triệu người
Xem khu vực →

Khu vực thương mại tự do · 1960

Hiệp hội Thương mại tự do châu Âu (EFTA)

IcelandLiechtensteinNa UyThụy Sĩ

Thành viên
4
GDP cộng gộp
1,62 nghìn tỷ USD
Dân số
15,1 triệu người
Xem khu vực →

Hiệp định thương mại tự do · 2022

Hiệp định RCEP

Brunei DarussalamCampuchiaIndonesiaLàoBán đảo Mã LaiMyanmarPhilippinesSingaporeThái LanViệt NamÚcTrung QuốcNhật BảnHàn QuốcNew Zealand

Thành viên
15
GDP cộng gộp
32,1 nghìn tỷ USD
Dân số
2,31 tỷ người
Xem khu vực →

Hiệp định thương mại tự do · 2018

Hiệp định CPTPP

ÚcBrunei DarussalamCanadaChileNhật BảnBán đảo Mã LaiMexicoNew ZealandPeruSingaporeViệt NamVương quốc Anh

Thành viên
12
GDP cộng gộp
17,0 nghìn tỷ USD
Dân số
598 triệu người
Xem khu vực →

Hiệp định thương mại tự do · 2020

Hiệp định USMCA (Hoa Kỳ – Mexico – Canada)

Hoa KỳCanadaMexico

Thành viên
3
GDP cộng gộp
34,9 nghìn tỷ USD
Dân số
515 triệu người
Xem khu vực →

Liên minh thuế quan · 1991

Khối Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

ArgentinaBrazilParaguayUruguayBolivia

Thành viên
5
GDP cộng gộp
3,16 nghìn tỷ USD
Dân số
282 triệu người
Xem khu vực →

Khu vực thương mại tự do · 2011

Liên minh Thái Bình Dương

ChileColombiaMexicoPeru

Thành viên
4
GDP cộng gộp
2,98 nghìn tỷ USD
Dân số
240 triệu người
Xem khu vực →

Liên minh thuế quan · 1969

Cộng đồng Andes (CAN)

BoliviaColombiaEcuadorPeru

Thành viên
4
GDP cộng gộp
987 tỷ USD
Dân số
119 triệu người
Xem khu vực →

Liên minh thuế quan · 1981

Hội đồng Hợp tác vùng Vịnh (GCC)

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)BahrainSaudi ArabiaOmanQatarCô-oét

Thành viên
6
GDP cộng gộp
2,36 nghìn tỷ USD
Dân số
63,4 triệu người
Xem khu vực →

Liên minh kinh tế · 2015

Liên minh Kinh tế Á – Âu (EAEU)

NgaBelarusKazakhstanKyrgyzstanArmenia

Thành viên
5
GDP cộng gộp
3,01 nghìn tỷ USD
Dân số
184 triệu người
Xem khu vực →

Liên minh thuế quan · 1910

Liên minh Thuế quan Nam Phi (SACU)

Nam PhiBotswanaLesothoNamibiaEswatini

Thành viên
5
GDP cộng gộp
470 tỷ USD
Dân số
74,0 triệu người
Xem khu vực →

Liên minh thuế quan · 2000

Cộng đồng Đông Phi (EAC)

BurundiCộng hòa Dân chủ Công-gôKenyaRwandaSomaliaNam SudanCộng hòa Thống nhất TanzaniaUganda

Thành viên
8
GDP cộng gộp
424 tỷ USD
Dân số
353 triệu người
Xem khu vực →

Liên minh thuế quan · 1975

Cộng đồng Kinh tế các quốc gia Tây Phi (ECOWAS)

BeninCape VerdeCôte d'IvoireGambiaGhanaGuineaGuinea-BissauLiberiaNigeriaSenegalSierra LeoneTogo

Thành viên
12
GDP cộng gộp
627 tỷ USD
Dân số
383 triệu người
Xem khu vực →

Liên minh thuế quan · 1973

Cộng đồng Caribe (CARICOM)

Antigua và BarbudaBahamasBarbadosBelizeDominicaGrenadaGuyanaHaitiJamaicaMontserratSaint Kitts và NevisSaint LuciaSaint Vincent và GrenadinesSurinameTrinidad và Tobago

Thành viên
15
GDP cộng gộp
149 tỷ USD
Dân số
19,3 triệu người
Xem khu vực →

Khu vực thương mại tự do · 2006

Khu vực Thương mại tự do Nam Á (SAFTA)

AfghanistanBangladeshBhutanẤn ĐộMaldivesNepalPakistanSri Lanka

Thành viên
8
GDP cộng gộp
5,00 nghìn tỷ USD
Dân số
1,99 tỷ người
Xem khu vực →

Cảng container lớn nhất thế giới

Sản lượng container (TEU) – mỗi cảng có trang thông tin riêng.

Xem tất cả →
  1. #1Shanghai51,51 triệu TEU
  2. #2Singapore41,12 triệu TEU
  3. #3Ningbo-Zhoushan39,31 triệu TEU
  4. #4Shenzhen (Yantian)33,38 triệu TEU
  5. #5Qingdao30,87 triệu TEU
  6. #6Guangzhou26,07 triệu TEU
  7. #7Busan24,40 triệu TEU
  8. #8Tianjin23,29 triệu TEU
  9. #9Jebel Ali (Dubai)15,54 triệu TEU
  10. #10Port Klang14,65 triệu TEU

Hiệp định thương mại tự do của Việt Nam

Biểu thuế ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định.

Xem tất cả →

AJCEP

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2022 - 2023 - 2024 - 2025 - 2026 - 2027 - 2028

Tra cứu thuế suất

AANZFTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Khu vực Thương mại tự do ASEAN – Ốt-xtrây-lin – Niu Di lân giai đoạn 2022 - 2027

Tra cứu thuế suất

Nguồn: thành viên theo website chính thức của từng khối (10/2026); GDP, dân số: Ngân hàng Thế giới (WDI, năm gần nhất có số liệu của từng nước); hiệp định: cơ sở dữ liệu RTA của WTO.