Logistics toàn cầu · World Port Index
Cảng biển thế giới
Hơn 3.800 cảng biển trên thế giới xếp theo quy mô: sản lượng container (TEU), cỡ cảng, độ sâu cầu bến – mỗi cảng có trang riêng với vị trí, hạ tầng, dịch vụ và kết nối thương mại với Việt Nam.
- Cảng biển
- 3.807
- Quốc gia & vùng lãnh thổ
- 192
- Cảng quy mô lớn
- 174
- Tổng TEU của 20 cảng container lớn nhất (2024)
- 415 triệu TEU
Cảng container lớn nhất thế giới (2024)
Sản lượng container (TEU) theo Lloyd’s List One Hundred Ports và báo cáo của các cảng; một số cảng là cụm cảng.
- #1
Shanghai Trung Quốc 51,51 triệu TEU
- #2
Singapore Singapore 41,12 triệu TEU
- #3
Ningbo-Zhoushan Trung Quốc 39,31 triệu TEU
- #4
Shenzhen (Yantian) Trung Quốc 33,38 triệu TEU
- #5
Qingdao Trung Quốc 30,87 triệu TEU
- #6
Guangzhou Trung Quốc 26,07 triệu TEU
- #7
Busan Hàn Quốc 24,40 triệu TEU
- #8
Tianjin Trung Quốc 23,29 triệu TEU
- #9
Jebel Ali (Dubai) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE) 15,54 triệu TEU
- #10
Port Klang Bán đảo Mã Lai 14,65 triệu TEU
- #11
Rotterdam Hà Lan 13,82 triệu TEU
- #12
Hong Kong Hồng Kông (Trung Quốc) 13,67 triệu TEU
- #13
Antwerp-Bruges Bỉ 13,53 triệu TEU
- #14
Xiamen Trung Quốc 12,26 triệu TEU
- #15
Tanjung Pelepas Bán đảo Mã Lai 12,25 triệu TEU
- #16
Los Angeles Hoa Kỳ 10,30 triệu TEU
- #17
Tanger Med Ma-rốc 10,24 triệu TEU
- #18
Taicang / Suzhou Trung Quốc 9,67 triệu TEU
- #19
Long Beach Hoa Kỳ 9,65 triệu TEU
- #20
Laem Chabang Thái Lan 9,56 triệu TEU
Danh mục cảng biển
| # | Cảng | Quốc gia | Quy mô cảng | Loại cảng | Độ sâu cầu bến | TEU 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Shanghai CNSGH | Lớn | cảng sông tự nhiên | 11,0 m | 51,51 triệu TEU | |
| 2 | Keppel - (East Singapore) SGKEP | Lớn | cảng ven biển tự nhiên | 14,0 m | 41,12 triệu TEU | |
| 3 | Ningbo CNNBO | Nhỏ | cảng sông tự nhiên | 7,9 m | 39,31 triệu TEU | |
| 4 | Yantian CNYTN | Nhỏ | cảng ven biển tự nhiên | 14,0 m | 33,38 triệu TEU | |
| 5 | Qingdao Gang CNQIN | Lớn | vũng neo ngoài khơi | 18,6 m | 30,87 triệu TEU | |
| 6 | Guangzhou CNGGZ | Trung bình | cảng sông tự nhiên | 12,5 m | 26,07 triệu TEU | |
| 7 | Busan KRPUS | Lớn | cảng ven biển có đê chắn sóng | 15,5 m | 24,40 triệu TEU | |
| 8 | Tianjin Xin Gang CNTXG | Lớn | cảng sông tự nhiên | 21,6 m | 23,29 triệu TEU | |
| 9 | Mina Jabal Ali AEJEA | Lớn | cảng ven biển có đê chắn sóng | 17,0 m | 15,54 triệu TEU | |
| 10 | Port Klang MYPKG | Lớn | cảng ven biển tự nhiên | 17,1 m | 14,65 triệu TEU | |
| 11 | Rotterdam NLRTM | Lớn | cảng sông có bể cảng | 11,0 m | 13,82 triệu TEU | |
| 12 | Hong Kong HKHKG | Lớn | cảng ven biển tự nhiên | 14,0 m | 13,67 triệu TEU | |
| 13 | Antwerpen BEANR | Lớn | cảng sông có cửa ngăn triều | 11,0 m | 13,53 triệu TEU | |
| 14 | Xiamen CNXMG | Trung bình | cảng sông tự nhiên | 17,0 m | 12,26 triệu TEU | |
| 15 | Tanjung Pelepas MYTPP | Trung bình | cảng sông có bể cảng | 14,0 m | 12,25 triệu TEU | |
| 16 | Los Angeles USLAX | Lớn | cảng ven biển có đê chắn sóng | 16,8 m | 10,30 triệu TEU | |
| 17 | Tangier-Mediterranean MAPTM | Lớn | cảng ven biển có đê chắn sóng | 17,1 m | 10,24 triệu TEU | |
| 18 | Taicang CNTAC | Rất nhỏ | cảng ven biển có đê chắn sóng | 11,0 m | 9,67 triệu TEU | |
| 19 | Long Beach USLGB | Trung bình | cảng ven biển có đê chắn sóng | 23,2 m | 9,65 triệu TEU | |
| 20 | Laem Chabang THLCH | Nhỏ | cảng ven biển có đê chắn sóng | 12,5 m | 9,56 triệu TEU | |
| 21 | Kao-Hsiung TWKHH | Lớn | cảng ven biển có đê chắn sóng | 17,6 m | 9,23 triệu TEU | |
| 22 | Thanh Ho Chi Minh VNSGN | Trung bình | cảng sông tự nhiên | 14,0 m | 9,16 triệu TEU | |
| 23 | Qinzhou CNQZH | Rất nhỏ | cảng ven biển tự nhiên | 12,5 m | 9,02 triệu TEU | |
| 24 | Newark USEWR | Trung bình | cảng sông có bể cảng | 11,0 m | 8,70 triệu TEU | |
| 25 | Mundra INMUN | Nhỏ | vũng neo ngoài khơi | 17,5 m | 8,22 triệu TEU | |
| 26 | Jakarta IDJKT | Lớn | cảng ven biển có đê chắn sóng | 11,0 m | 7,83 triệu TEU | |
| 27 | Hamburg DEHAM | Lớn | cảng kênh / hồ | 9,4 m | 7,80 triệu TEU | |
| 28 | Colombo LKCMB | Trung bình | cảng ven biển có đê chắn sóng | 18,0 m | 7,78 triệu TEU | |
| 29 | Hai Phong VNHPH | Nhỏ | cảng sông tự nhiên | 9,4 m | 7,15 triệu TEU | |
| 30 | Vung Tau VNVUT | Nhỏ | cảng sông tự nhiên | 7,9 m | 7,08 triệu TEU | |
| 31 | Jawaharlal Nehru Port (Nhava Shiva) INNSA | Trung bình | vũng neo ngoài khơi | 16,5 m | 7,05 triệu TEU | |
| 32 | Rizhao CNRZH | Rất nhỏ | cảng ven biển tự nhiên | 14,0 m | 6,71 triệu TEU | |
| 33 | Lianyungang CNLYG | Nhỏ | cảng ven biển có đê chắn sóng | 15,5 m | 6,69 triệu TEU | |
| 34 | Yingkou CNYIK | Nhỏ | cảng ven biển có đê chắn sóng | 4,9 m | 5,56 triệu TEU | |
| 35 | Savannah USSAV | Trung bình | cảng sông tự nhiên | 12,5 m | 5,55 triệu TEU | |
| 36 | Manila PHMNL | Lớn | cảng ven biển có đê chắn sóng | 14,0 m | 5,50 triệu TEU | |
| 37 | Santos BRSSZ | Lớn | cảng ven biển tự nhiên | 12,5 m | 5,49 triệu TEU | |
| 38 | Valencia ESVLC | Trung bình | cảng ven biển có đê chắn sóng | 17,1 m | 5,48 triệu TEU | |
| 39 | Abu Zaby AEAUH | Trung bình | cảng ven biển có đê chắn sóng | 15,0 m | 5,42 triệu TEU | |
| 40 | Dalian CNDAL | Lớn | cảng ven biển có đê chắn sóng | 23,2 m | 5,40 triệu TEU | |
| 41 | Puerto Colon PAONX | Trung bình | cảng ven biển có đê chắn sóng | 12,5 m | 5,40 triệu TEU | |
| 42 | Yantai CNYTG | Nhỏ | cảng ven biển có đê chắn sóng | 14,0 m | 5,09 triệu TEU | |
| 43 | Piraievs GRPIR | Lớn | cảng ven biển có đê chắn sóng | 23,2 m | 4,79 triệu TEU | |
| 44 | Algeciras ESALG | Nhỏ | cảng ven biển có đê chắn sóng | 23,2 m | 4,71 triệu TEU | |
| 45 | Tokyo Ko JPTYO | Lớn | cảng ven biển tự nhiên | 15,5 m | 4,70 triệu TEU | |
| 46 | Bremerhaven DEBRV | Lớn | cảng sông có cửa ngăn triều | 11,0 m | 4,45 triệu TEU | |
| 47 | Surabaya IDSUB | Trung bình | cảng ven biển có đê chắn sóng | 9,4 m | 4,30 triệu TEU | |
| 48 | Houston USHOU | Lớn | cảng sông có cửa ngăn triều | 14,0 m | 4,14 triệu TEU | |
| 49 | Balboa PABLB | Trung bình | cảng kênh / hồ | 16,3 m | 4,01 triệu TEU | |
| 50 | Gioia Tauro ITGIT | Lớn | cảng ven biển có đê chắn sóng | 17,1 m | 3,94 triệu TEU |
Khối thương mại & hiệp định khu vực
Thành viên, quy mô và cơ hội cho hàng Việt Nam.
Hãng tàu & chuyển phát quốc tế
Liên kết tra cứu lịch tàu, vận đơn và hành trình.
Nguồn: World Port Index (NGA Pub. 150, phạm vi công cộng Hoa Kỳ) – truy cập 2026-10-14; sản lượng container: Lloyd’s List One Hundred Ports và báo cáo của các cảng. Thông tin tham khảo – kiểm tra với cảng/đại lý trước khi khai thác.