Chương 03 · Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác

0302.89

Loại khác:

Fish, fresh or chilled, excluding fish fillets and other fish meat of heading 03.04 / - Other fish, excluding edible fish offal of subheadings 0302.91 to 0302.99: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 340 SOURCE

14 dòng thuế thuộc 0302.89

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0302.89.11Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 / - Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: / - - Loại khác: / - - - Cá biển: / - - - - Cá múkg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.89.12Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 / - Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: / - - Loại khác: / - - - Cá biển: / - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.89.13Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 / - Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: / - - Loại khác: / - - - Cá biển: / - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.89.14Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 / - Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: / - - Loại khác: / - - - Cá biển: / - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.89.15Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 / - Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: / - - Loại khác: / - - - Cá biển: / - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.89.16Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 / - Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: / - - Loại khác: / - - - Cá biển: / - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.89.17Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 / - Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: / - - Loại khác: / - - - Cá biển: / - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.89.18Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 / - Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: / - - Loại khác: / - - - Cá biển: / - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)kg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.89.19Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 / - Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: / - - Loại khác: / - - - Cá biển: / - - - - Loại kháckg 18% 12% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.89.22Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 / - Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.89.23Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 / - Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.89.27Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 / - Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.89.28Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 / - Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)kg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0302.89.29Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 / - Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại kháckg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)