Chương 07 · Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
0704.90
Loại khác:
Cabbages, cauliflowers, kohlrabi, kale and similar edible brassicas, fresh or chilled / - Other:
4 dòng thuế thuộc 0704.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0704.90.10 | Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh / - Loại khác: / - - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN) | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0704.90.20 | Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh / - Loại khác: / - - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN) | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0704.90.30 | Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh / - Loại khác: / - - Bắp cải khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0704.90.90 | Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh / - Loại khác: / - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |