Chương 28 · Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
2831
Dithionit và sulphoxylat
Dithionites and sulphoxylates
2 dòng thuế thuộc 2831
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2831.10.00 | Dithionit và sulphoxylat / - Của natri | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2831.90.00 | Dithionit và sulphoxylat / - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |