Chương 36 · Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác
3606.90
Loại khác:
Ferro-cerium and other pyrophoric alloys in all forms; articles of combustible materials as specified in Note 2 to this Chapter / - Other:
4 dòng thuế thuộc 3606.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3606.90.10 | Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này / - Loại khác: / - - Nhiên liệu rắn hoặc bán rắn, cồn rắn và các nhiên liệu được điều chế tương tự | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3606.90.20 | Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này / - Loại khác: / - - Đá lửa dùng cho bật lửa | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3606.90.30 | Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này / - Loại khác: / - - Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3606.90.90 | Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này / - Loại khác: / - - Loại khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |