Chương 36 · Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác

3606.90

Loại khác:

Ferro-cerium and other pyrophoric alloys in all forms; articles of combustible materials as specified in Note 2 to this Chapter / - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 5195 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 3606.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3606.90.10Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này / - Loại khác: / - - Nhiên liệu rắn hoặc bán rắn, cồn rắn và các nhiên liệu được điều chế tương tựkg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3606.90.20Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này / - Loại khác: / - - Đá lửa dùng cho bật lửakg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3606.90.30Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này / - Loại khác: / - - Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạngkg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3606.90.90Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này / - Loại khác: / - - Loại kháckg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)