Chương 72 · Sắt và thép
7216
Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình
Angles, shapes and sections of iron or non-alloy steel
22 dòng thuế thuộc 7216
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7216.10.00 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm | kg | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7216.21.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm: / - - Hình chữ L: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng | kg | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7216.21.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm: / - - Hình chữ L: / - - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7216.22.00 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm: / - - Hình chữ T | kg | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7216.31.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên: / - - Hình chữ U: / - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7216.31.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên: / - - Hình chữ U: / - - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7216.32.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên: / - - Hình chữ I: / - - - Chiều dày từ 5 mm trở xuống | kg | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7216.32.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên: / - - Hình chữ I: / - - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7216.33.11 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên: / - - Hình chữ H: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web) | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7216.33.19 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên: / - - Hình chữ H: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7216.33.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên: / - - Hình chữ H: / - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7216.40.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên: / - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7216.40.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên: / - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7216.50.11 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: / - - Có chiều cao dưới 80 mm: / - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7216.50.19 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: / - - Có chiều cao dưới 80 mm: / - - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7216.50.91 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: / - - Loại khác: / - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7216.50.99 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7216.61.00 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: / - - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng | kg | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7216.69.00 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: / - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7216.91.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Loại khác: / - - Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng: / - - - Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7216.91.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Loại khác: / - - Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng: / - - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7216.99.00 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Loại khác: / - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |