Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

8430.49

Loại khác:

Other moving, grading, levelling, scraping, excavating, tamping, compacting, extracting or boring machinery, for earth, minerals or ores; pile-drivers and pile-extractors; snow-ploughs and snow-blowers / - Other boring or sinking machinery: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 13676 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 8430.49

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8430.49.10Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết / - Máy khoan hoặc máy đào sâu khác: / - - Loại khác: / - - - Bệ giàn khoan có các mô-đun tích hợp phù hợp sử dụng trong vận hành khoan (SEN)chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8430.49.90Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết / - Máy khoan hoặc máy đào sâu khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khácchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)